Chi tiết từ vựng

洗脸 【xǐliǎn】

heart
(Phân tích từ 洗脸)
Nghĩa từ: Rửa mặt
Hán việt: tiển kiểm
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

qǐchuáng
起床
hòu
后,
wǒxiān
我先
shuāyá
刷牙
xǐliǎn
洗脸
After getting up, I first brush my teeth and wash my face.
Sau khi dậy, đầu tiên tôi đánh răng rửa mặt.
Bình luận