Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
角落 【jiǎoluò】
(Phân tích từ 角落)
Nghĩa từ:
Góc
Hán việt:
cốc lạc
Lượng từ: 个
Loai từ:
Danh từ
Ví dụ:
tā
他
zhàn
站
zài
在
fángjiān
房间
de
的
jiǎoluòlǐ
角落
里。
He stands in the corner of the room.
Anh ấy đứng ở góc phòng.
tā
他
de
的
chuáng
床
zài
在
fángjiān
房间
de
的
jiǎoluò
角落
。
His bed is in the corner of the room.
Giường của anh ấy ở góc phòng.
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập