Chi tiết từ vựng

角落 【jiǎoluò】

heart
(Phân tích từ 角落)
Nghĩa từ: Góc
Hán việt: cốc lạc
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhàn
zài
fángjiān
房间
de
jiǎoluòlǐ
角落里。
He stands in the corner of the room.
Anh ấy đứng ở góc phòng.
de
chuáng
zài
fángjiān
房间
de
jiǎoluò
角落
His bed is in the corner of the room.
Giường của anh ấy ở góc phòng.
Bình luận