角落
个
HSK7-9
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:góc, xó, xó xỉnh, nơi hẻo lánh, ngóc ngách.
Ví dụ (8)
他一个人静静地坐在角落里。
Anh ấy ngồi lặng lẽ một mình trong góc.
打扫卫生时,不要忘了清理角落里的灰尘。
Khi dọn vệ sinh, đừng quên làm sạch bụi bặm trong các ngóc ngách.
这首歌在世界的每一个角落传唱。
Bài hát này được hát vang ở mọi ngóc ngách trên thế giới.
无论走到天涯海角,我都不会忘记你。
Cho dù đi đến chân trời góc bể, tôi cũng sẽ không quên bạn.
他在书店的一个不起眼的角落发现这本好书。
Anh ấy phát hiện ra cuốn sách hay này ở một góc không ai chú ý trong hiệu sách.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây