只有
HSK1
Phó từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 只有
Định nghĩa
1
cụm từ
Nghĩa:Chỉ có
Ví dụ (3)
这里只有一家咖啡店。
Ở đây chỉ có một quán cà phê.
我今天只有十分钟。
Hôm nay tôi chỉ có mười phút.
只有努力,才能进步。
Chỉ có nỗ lực mới có thể tiến bộ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây