Liên hệ
差点
chàdiǎn
Suýt nữa
Hán việt: sai điểm
HSK1
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:Suýt nữa
Ví dụ (3)
chàdiǎnchí dàole
Tôi suýt đến muộn.
chàdiǎnshuāidǎo
Anh ấy suýt ngã.
chàdiǎnwàngledàishēn fènzhèng
Suýt nữa quên mang chứng minh nhân dân.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI