Chi tiết từ vựng

这个 【zhège】

heart
(Phân tích từ 这个)
Nghĩa từ: Cái này
Hán việt: giá cá
Loai từ: Đại từ

Ví dụ:

zhège
这个
píngguǒ
苹果
hěn
hǎochī
好吃。
This apple is very tasty.
Quả táo này rất ngon.
zhège
这个
nǚrén
女人
hěn
yǒumíng
有名
This woman is very famous.
Người phụ nữ này rất nổi tiếng.
zhège
这个
yuè
fēicháng
非常
máng
,
,
jīhū
几乎
méiyǒu
没有
kòngxián
空闲
shíjiān
时间
I am very busy this month, with hardly any free time.
Tháng này tôi rất bận, gần như không có thời gian rảnh rỗi.
zhège
这个
píngguǒ
苹果
hěntián
很甜
This apple is very sweet.
Quả táo này rất ngọt.
zhège
这个
wèntí
问题
hěnnán
很难
This question is very difficult.
Câu hỏi này rất khó.
duì
láishuō
来说,
zhège
这个
gōngzuò
工作
tàinán
太难
le
For me, this job is too difficult.
Đối với tôi, công việc này quá khó.
zhège
这个
jiàgé
价格
tàiguì
太贵
le
This price is too expensive.
Giá này quá đắt.
zhège
这个
nánrén
男人
shì
de
fùqīn
父亲
This man is my father.
Người đàn ông này là cha tôi.
zhège
这个
dáàn
答案
shì
duì
de
的。
This answer is correct.
Câu trả lời này là đúng.
kěyǐ
可以
bāng
zhège
这个
bāoguǒ
包裹
ma
吗?
Can you help me send this package?
Bạn có thể giúp tôi gửi gói hàng này không?
zhège
这个
dōngxī
东西
hěnguì
很贵,
wǒfù
我付
bùqǐ
不起
nàme
那么
duōqián
多钱。
This item is very expensive, I can't afford to pay that much money.
Đồ này rất đắt, tôi không đủ tiền để trả.
zhège
这个
píngguǒ
苹果
hěntián
很甜。
This apple is very sweet.
Quả táo này rất ngọt.
zài
zhège
这个
chǎnghé
场合,
yīnggāi
应该
nàme
那么
kèqì
客气。
In this situation, you shouldn't be so polite.
Trong tình huống này, bạn không nên lịch sự như vậy.
zhège
这个
yuè
yǒu
sānshíyīrì
三十一日。
This month has thirty-one days.
Tháng này có ba mươi một ngày.
qǐngwèn
请问,
nín
zhīdào
知道
zhège
这个
dìfāng
地方
zěnme
怎么
zǒuma
走吗?
Excuse me, do you know how to get to this place?
Xin hỏi, bạn biết cách đi đến nơi này không?
zhège
这个
míngzì
名字
tīng
qǐlái
起来
hěn
shúxī
熟悉。
This name sounds familiar.
Tên này nghe quen quen.
zhège
这个
guójiā
国家
hěn
fùqiáng
富强。
This country is very wealthy and powerful.
Quốc gia này rất giàu mạnh.
zhège
这个
rén
hěn
yǒu
cáihuá
才华。
This person is very talented.
Người này rất tài năng.
zhège
这个
hànzì
汉字
hěnnán
很难
xiě
写。
:
:
This Chinese character is hard to write.
Chữ Hán này rất khó viết.
zhīdào
知道
zhège
这个
hànzì
汉字
de
yìsī
意思
ma
吗?
:
:
Do you know the meaning of this Chinese character?
Bạn biết ý nghĩa của chữ Hán này không?
zhège
这个
de
fāyīn
发音
hěnnán
很难。
The pronunciation of this word is very difficult.
Phát âm của từ này rất khó.
qǐngwèn
请问,
shuí
diū
le
zhège
这个
qiánbāo
钱包?
Excuse me, who lost this wallet?
Xin lỗi, ai đã đánh rơi ví này?
zhège
这个
mántou
馒头
hěnruǎn
很软,
hěn
hǎochī
好吃。
This steamed bun is very soft and delicious.
Cái bánh bao này rất mềm và ngon.
zhège
这个
chítáng
池塘
shēnyuē
深约
shímǐ
十米。
This pond is about ten meters deep.
Ao này sâu khoảng mười mét.
zhège
这个
shuǐguǒ
水果
hěntián
很甜。
This fruit is very sweet.
Loại hoa quả này rất ngọt.
zhège
这个
píngguǒ
苹果
hěntián
很甜。
This apple is very sweet.
Quả táo này rất ngọt.
zhège
这个
xīguā
西瓜
zhòng
2
2
gōngjīn
公斤。
This apple weighs 2 kilograms.
Quả dưa hấu này nặng 2 ki lô gam.
zhège
这个
xuéxiào
学校
yǒu
duōshǎo
多少
xuéshēng
学生?
How many students are in this school?
Trường này có bao nhiêu học sinh?
duōshǎo
多少
shíjiān
时间
cáinéng
才能
wánchéng
完成
zhège
这个
rènwu
任务?
How much time is needed to complete this task?
Mất bao lâu để hoàn thành nhiệm vụ này?
zhège
这个
dìfāng
地方
rénduōma
人多吗?
Are there many people in this place?
Chỗ này có đông người không?
Bình luận