Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 这个
HSK1
这个
zhège
Cái này
Hán việt:
giá cá
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Đại từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 这个
个
【gè】
cái, chiếc, con, người (lượng từ chung)
这
【zhè / zhèi】
đây, này
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 这个
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
Cái này
Ví dụ (3)
zhè
ge
这
个
wèn
tí
问
题
hěn
很
zhòng
yào
重
要
。
Vấn đề này rất quan trọng.
zhè
ge
这
个
píng
guǒ
苹
果
hěn
很
tián
甜
。
Quả táo này rất ngọt.
qǐng
请
bǎ
把
zhè
ge
这
个
wén
jiàn
文
件
jiāo
交
gěi
给
lǎo
shī
老
师
。
Vui lòng giao tài liệu này cho giáo viên.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây