Hán Việt:THIẾT LỘ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
钅Kim+失Thất+足Túc+各Các
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

铁路
đường sắt, đường ray (hệ thống giao thông vận tải bằng tàu hỏa).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:đường sắt, đường ray (hệ thống giao thông vận tải bằng tàu hỏa).
ENTiếng Anh:Railway / Railroad.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这条铁路通往北京。
Tuyến đường sắt này thông tới Bắc Kinh.
This railway leads to Beijing.
#2
中国的高速铁路非常发达。
Đường sắt cao tốc (Cao thiết) của Trung Quốc rất phát triển.
China's high-speed rail network is very well developed.
#3
工人们正在修铁路。
Các công nhân đang sửa chữa đường sắt.
The workers are repairing the railway.
#4
铁路两旁的风景很美。
Phong cảnh hai bên đường sắt rất đẹp.
The scenery along both sides of the railway is very beautiful.
#5
请不要横穿铁路。
Làm ơn đừng băng qua đường sắt (nguy hiểm).
Please do not cross the railway tracks.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

