铁路
tiělù
đường sắt
Hán việt: thiết lạc
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:đường sắt, đường ray (hệ thống giao thông vận tải bằng tàu hỏa).
Ví dụ (8)
zhètiáotiělù铁路tōngwǎngběijīng
Tuyến đường sắt này thông tới Bắc Kinh.
zhōngguódegāosùtiělù铁路fēichángfādá
Đường sắt cao tốc (Cao thiết) của Trung Quốc rất phát triển.
gōngrénmenzhèngzàixiūtiělù
Các công nhân đang sửa chữa đường sắt.
tiělù铁路liǎngpángdefēngjǐnghěnměi
Phong cảnh hai bên đường sắt rất đẹp.
qǐngbúyàohéngchuān穿tiělù
Làm ơn đừng băng qua đường sắt (nguy hiểm).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI