减轻
对
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 减轻
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Giảm bớt
Ví dụ (3)
运动可以减轻压力。
Vận động có thể giảm áp lực.
医生给他开药减轻疼痛。
Bác sĩ kê thuốc cho anh ấy để giảm đau.
新设备减轻了工人的负担。
Thiết bị mới giảm gánh nặng cho công nhân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây