之前
HSK1
Phó từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 之前
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Trước khi
Ví dụ (3)
出门之前要关灯。
Trước khi ra ngoài phải tắt đèn.
会议开始之前,请先签到。
Trước khi cuộc họp bắt đầu, vui lòng ký tên trước.
睡觉之前不要喝咖啡。
Trước khi ngủ đừng uống cà phê.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây