火山
huǒshān
Núi lửa
Hán việt: hoả san
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zuò

Dùng cho các vật thể lớn, kiên cố, không di chuyển được (như núi, tòa nhà, cây cầu, hồ chứa nước, thành phố).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 座 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一座寺庙
một ngôi đền / ngôi chùa
一座城堡
một tòa lâu đài
一座坟墓
một ngôi mộ
一座车站
một nhà ga / bến xe
三座塔
ba tòa tháp
一座亭子
một ngôi đình / ngôi nhà chòi

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Núi lửa
Ví dụ (3)
zhèzuòhuǒshān jīngduōniánméiyǒupēn
Ngọn núi lửa này nhiều năm chưa phun trào.
yóuyuǎnyuǎnguānkànhuǒshān
Du khách ngắm núi lửa từ xa.
huǒshān jìnde hěnféi
Đất gần núi lửa rất màu mỡ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây