Liên hệ
火山
huǒshān
Núi lửa
Hán việt: hoả san
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Núi lửa
Ví dụ (3)
zhèzuòhuǒshān jīngduōniánméiyǒupēn
Ngọn núi lửa này nhiều năm chưa phun trào.
yóuyuǎnyuǎnguānkànhuǒshān
Du khách ngắm núi lửa từ xa.
huǒshān jìnde hěnféiwò
Đất gần núi lửa rất màu mỡ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI