贵姓
guìxìng
quý danh, họ (của ngài/ông/bà) là gì? (cách hỏi họ tên cực kỳ trang trọng).
Hán việt: quý tính
HSK 1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun/phrase (polite)
Nghĩa:quý danh, họ (của ngài/ông/bà) là gì? (cách hỏi họ tên cực kỳ trang trọng).
Ví dụ (8)
nínguìxìng
Ngài họ gì ạ? (Xin hỏi quý danh của ngài?).
qǐngwènnínguìxìng
Xin hỏi quý danh của ngài là gì?
AA:: nínguìxìng BB:: miǎnguìxìng贵姓wáng
A: Xin hỏi quý danh? B: Bỏ chữ 'quý' đi (khiêm tốn), tôi họ Vương.
wèixiānshēngguìxìng
Vị tiên sinh kia họ gì vậy?
háiméiqǐngjiàonínguìxìng
Vẫn chưa kịp thỉnh giáo quý danh của ngài.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI