Hán Việt:PHONG QUANG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
几Kỷ • chữ 风+乂Chữ Ngải • chữ 风+⺌Tiểu • chữ 光+儿Nhân • chữ 光
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

风光
phong cảnh, quang cảnh (thường chỉ cảnh đẹp thiên nhiên).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:phong cảnh, quang cảnh (thường chỉ cảnh đẹp thiên nhiên).
ENTiếng Anh:Scenery / View / Landscape.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这里的风光非常迷人。
Phong cảnh ở đây vô cùng mê người (quyến rũ).
The scenery here is extremely charming.
#2
无限风光在险峰。
Phong cảnh đẹp vô tận thường ở trên những ngọn núi hiểm trở.
Infinite scenery lies at the perilous peak.
#3
北国风光,千里冰封。
Phong cảnh phương Bắc, ngàn dặm băng phong (Thơ Mao Trạch Đông).
The scenery of the northern land: a thousand miles sealed in ice.
#4
我想去看看田园风光。
Tôi muốn đi ngắm phong cảnh đồng quê (điền viên).
I want to go and see the pastoral scenery.
#5
一路上的风光很不错。
Phong cảnh dọc đường đi rất đẹp.
The scenery along the way was quite nice.
2
Tính từ / danh từ (ẩn dụ)
VINghĩa:nở mày nở mặt, vẻ vang, thể diện (chỉ sự vinh dự, sang trọng bề ngoài).
ENTiếng Anh:Glory / Honorable / Impressive / Face.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他的婚礼办得很风光。
Đám cưới của anh ấy tổ chức rất long trọng (nở mày nở mặt).
His wedding was held in great style.
#2
这让他感到很风光。
Việc này làm anh ấy cảm thấy rất vinh dự (oai phong).
This made him feel very honored.
#3
表面风光,内心痛苦。
Bề ngoài thì hào nhoáng (vẻ vang), trong lòng thì đau khổ.
Outwardly glorious, inwardly miserable.
#4
他也曾风光一时。
Ông ấy cũng từng có một thời huy hoàng (vẻ vang).
He, too, once had his moment of glory.
#5
这是件很风光的事情。
Đây là một việc rất nở mày nở mặt.
This is a very honorable thing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


