风光
fēngguāng
phong cảnh, quang cảnh (thường chỉ cảnh đẹp thiên nhiên).
Hán việt: phong quang
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:phong cảnh, quang cảnh (thường chỉ cảnh đẹp thiên nhiên).
Ví dụ (7)
zhèdefēng guāngfēi chángmír én
Phong cảnh ở đây vô cùng mê người (quyến rũ).
xiànfēng guāngzàixiǎnfēng
Phong cảnh đẹp vô tận thường ở trên những ngọn núi hiểm trở.
běiguófēng guāngqiānbīngfēng
Phong cảnh phương Bắc, ngàn dặm băng phong (Thơ Mao Trạch Đông).
xiǎngkànkantiányuánfēng guāng
Tôi muốn đi ngắm phong cảnh đồng quê (điền viên).
shàngdefēng guānghěncuò
Phong cảnh dọc đường đi rất đẹp.
2
tính từ / danh từ (ẩn dụ)
Nghĩa:nở mày nở mặt, vẻ vang, thể diện (chỉ sự vinh dự, sang trọng bề ngoài).
Ví dụ (7)
dehūn bàndehěnfēng guāng
Đám cưới của anh ấy tổ chức rất long trọng (nở mày nở mặt).
zhèrànggǎndàohěnfēng guāng
Việc này làm anh ấy cảm thấy rất vinh dự (oai phong).
biǎo miànfēng guāngnèixīntòng
Bề ngoài thì hào nhoáng (vẻ vang), trong lòng thì đau khổ.
céngfēng guāngshí
Ông ấy cũng từng có một thời huy hoàng (vẻ vang).
zhèshìjiànhěnfēng guāngdeshì qing
Đây là một việc rất nở mày nở mặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây