好评
hǎopíng
Lời khen
Hán việt: hiếu bình
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lời khen
Ví dụ (3)
zhèjiācānguǎnshōudàohěnduōhǎopíng
Nhà hàng này nhận được nhiều đánh giá tốt.
xīnchǎn pǐnshàngshìhòuhuò hǎopíng
Sau khi ra mắt, sản phẩm mới nhận được đánh giá tốt.
detài yínghǎopíng
Thái độ phục vụ của cô ấy giành được đánh giá tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây