商量
shāngliang
bàn bạc, thương lượng, thảo luận (để tìm ra cách giải quyết hoặc thống nhất ý kiến).
Hán việt: thương lương
HSK 3
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bàn bạc, thương lượng, thảo luận (để tìm ra cách giải quyết hoặc thống nhất ý kiến).
Ví dụ (10)
zhèjiànshìyàogēn bashāng liang xià
Việc này tôi cần phải bàn bạc với bố một chút.
yǒuhuàhǎoshāng liangbiéshēng
Có gì từ từ thương lượng (nói chuyện), đừng tức giận.
menzhèng zàishāng liangnǎrlǚyóu
Chúng tôi đang bàn nhau xem đi du lịch ở đâu.
zhèshìméishāng liangdewèn
Đây là một vấn đề không có gì để thương lượng cả (bắt buộc).
jiā shāng liangbàn ba
Mọi người cùng nhau bàn ra một cách đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây