Liên hệ
位置
wèizhì
vị trí, chỗ ngồi, địa vị, nơi chốn.
Hán việt: vị trí
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:vị trí, chỗ ngồi, địa vị, nơi chốn.
Ví dụ (9)
qǐngdewèi zhì位置gěi
Hãy gửi định vị (vị trí) của bạn cho tôi.
zhè gewèi zhì位置yǒurénzuòlema
Chỗ ngồi này có người ngồi chưa?
zàigōng chǔhěnzhòng yàodewèizhì
Anh ấy ở một vị trí rất quan trọng trong công ty.
zhède wèi zhì位置fēi chángyōuyuè
Vị trí địa lý ở đây vô cùng ưu việt.
qǐngdōng xi西fànghuíyuán láidewèizhì
Làm ơn để đồ vật quay lại vị trí ban đầu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI