Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
十分钟
后
我们
出发。
We will leave in ten minutes.
Mười phút nữa chúng ta sẽ xuất phát.
我
等
了
十分钟
才
找到
出租车。
I waited for ten minutes before I found a taxi.
Tôi phải đợi mười phút mới tìm được taxi.
我们
休息
十分钟
再
继续。
We'll take a ten-minute break and then continue.
Chúng ta nghỉ mười phút rồi tiếp tục.
商店
离
这儿
五分钟
的
路程
The shop is a five-minute walk from here.
Cửa hàng cách chỗ này 5 phút đi bộ.
十分钟
下
After ten minutes
Sau mười phút
一个
小时
有
六十
分钟。
An hour has sixty minutes.
Một giờ có sáu mươi phút.
我晚
了
五分钟
到达。
I arrived five minutes late.
Tôi đến muộn năm phút.
五分钟
后。
After five minutes.
Sau năm phút.
从
我
的
家
到
车站
只
需要
十分钟。
It only takes ten minutes from my house to the station.
Từ nhà tôi đến bến xe chỉ mất mười phút.
地铁
十分钟
一趟。
The subway runs every 10 minutes.
Mỗi 10 phút có một chuyến tàu điện ngầm.
课间休息
十分钟。
We have a ten-minute break between classes.
Nghỉ giữa giờ mười phút.
他
只是
迟到
了
五分钟。
He is just five minutes late.
Anh ấy chỉ trễ năm phút thôi.
我们
大约
需要
五分钟
到
那里。
We need approximately five minutes to get there.
Chúng tôi cần khoảng 5 phút để đến đó.
我们
大约
在
十分钟
后
到达。
We will arrive in about ten minutes.
Chúng tôi sẽ đến khoảng sau mười phút nữa.
利用
好
每
一分钟。
Make the most of every minute.
Hãy tận dụng từng phút giây.
五分钟
够
我们
到
那儿。
Five minutes are enough for us to get there.
Năm phút đủ để chúng tôi đến đó.
晚
了
五分钟
不要紧。
Being five minutes late doesn't matter.
Trễ năm phút không thành vấn đề.
Bình luận