分钟
fēnzhōng
Phút (đơn vị đo khoảng thời gian).
Hán việt: phân chung
HSK 1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:Phút (đơn vị đo khoảng thời gian).
Ví dụ (10)
qǐngděngfēn zhōng
Xin hãy đợi tôi 5 phút.
cóngzhèzǒuxué xiào gàiyàoèrshí fēnzhōng
Từ đây đi bộ đến trường mất khoảng 20 phút.
háiyǒufēn zhōngjiùshàngle
Còn vài phút nữa là vào học rồi.
zhèshǒuzhǐyǒusānfēn zhōng
Bài hát này chỉ dài 3 phút.
fēn zhōngnénglàng fèi
Dù chỉ một phút cũng không thể lãng phí.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây