故乡
个
HSK 4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 故乡
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:quê hương, cố hương, nơi chôn rau cắt rốn.
Ví dụ (8)
我非常想念我的故乡。
Tôi vô cùng nhớ quê hương của mình.
他离开故乡已经二十年了。
Anh ấy rời xa quê hương đã 20 năm rồi.
这就是我日夜思念的故乡。
Đây chính là cố hương mà tôi ngày đêm mong nhớ.
故乡的变化真大啊!
Sự thay đổi của quê hương lớn thật đấy!
我们要努力建设美丽的故乡。
Chúng ta phải nỗ lực xây dựng quê hương tươi đẹp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây