付款
HSK7-9
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 付款
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:thanh toán, trả tiền, chi trả.
Ví dụ (8)
请问您是现金付款还是刷卡?
Xin hỏi quý khách thanh toán bằng tiền mặt hay quẹt thẻ?
我在网上买东西,已经付款了。
Tôi mua đồ trên mạng, đã thanh toán rồi.
请在订单提交后三零分钟内付款。
Vui lòng thanh toán trong vòng 30 phút sau khi gửi đơn hàng.
我们可以接受分期付款。
Chúng tôi có thể chấp nhận trả góp (thanh toán theo kỳ).
这就是现在的付款方式,很方便。
Đây chính là phương thức thanh toán hiện nay, rất tiện lợi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây