自由
zìyóu
sự tự do, quyền tự do.
Hán việt: tự do
HSK 3/4
Tính từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:sự tự do, quyền tự do.
Ví dụ (7)
měigèr éndōuxiàng wǎng yóu
Mỗi người đều khao khát sự tự do.
wèi le yóuérzhàn dòu
Chiến đấu vì tự do.
menyàozūn zhòngbiér endeyán lùn yóu
Chúng ta phải tôn trọng quyền tự do ngôn luận của người khác.
shī lerénshēn yóu
Anh ấy đã mất đi sự tự do thân thể (bị giam giữ).
yóushìjiàzhībǎo
Tự do là báu vật vô giá.
2
tính từ / phó từ
Nghĩa:tự do, thoải mái, tùy ý (tính từ/trạng từ).
Ví dụ (7)
yóude biǎo jiàn
Bạn có thể tự do phát biểu ý kiến.
zhèshì yóushì chǎngmǎimaigōng píng
Đây là thị trường tự do, mua bán công bằng.
zhèdejìnchūshì yóude
Việc ra vào ở đây là tự do.
xiàngniǎoryīyàngzàitiān kōngzhōng yóufēi xiáng
Như những chú chim tự do bay lượn trên bầu trời.
yóuān páideshí jiān
Bạn có thể tự do sắp xếp thời gian của mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây