Liên hệ
共同
gòngtóng
chung, giống nhau (thuộc về nhiều người/nhiều phía).
Hán việt: cung đồng
HSK4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:chung, giống nhau (thuộc về nhiều người/nhiều phía).
Ví dụ (8)
 menyǒuhěnduōgòng tóng共同yǔyán
Chúng tôi có rất nhiều tiếng nói chung.
zhèshì mengòng tóng共同dejiāyuán
Đây là ngôi nhà chung của chúng ta.
yǒugòng tóng共同depéngyou
Tôi và anh ấy có một người bạn chung.
wèi legòng tóng共同delìyì menyàohézuò
Vì lợi ích chung, chúng ta phải hợp tác.
zhèliǎnghuàyǒushén megòng tóng共同diǎn
Hai bức tranh này có điểm chung gì?
2
phó từ
Nghĩa:cùng nhau, hợp sức (làm một việc gì đó hướng tới mục tiêu chung).
Ví dụ (8)
ràng mengòng tóng共同nǔlìchuàng zàoměihǎodewèilái
Hãy để chúng ta cùng nhau nỗ lực, tạo ra tương lai tươi đẹp.
yīng gāigòng tóng共同chéng dānjiā tíngzérèn
Vợ chồng nên cùng nhau gánh vác trách nhiệm gia đình.
 menyàogòng tóng共同miàn duìkùnnán
Chúng ta phải cùng nhau đối mặt với khó khăn.
zhè xiàng shìyóuliǎngjiāgōng gòng tóng共同kāi de
Dự án này do hai công ty cùng nhau phát triển.
 jiāgòng tóng共同wéi gōnggòngwèishēng
Mọi người cùng nhau giữ gìn vệ sinh công cộng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI