独特
dútè
Độc đáo
Hán việt: độc đặc
HSK5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:độc đáo, đặc sắc, riêng biệt, có một không hai.
Ví dụ (8)
zhèwèihuàjiāyǒudútè独特deyìshùfēnggé
Họa sĩ này có phong cách nghệ thuật độc đáo.
duìzhègewèntíyǒudútè独特dejiànjiě
Anh ấy có kiến giải (cách nhìn) độc đáo về vấn đề này.
zhèzhǒngshèjìfēichángdútèhěnxǐhuan
Thiết kế này vô cùng độc đáo, tôi rất thích.
měiyīmínzúdōuyǒuzìjǐdútè独特dewénhuà
Mỗi dân tộc đều có nền văn hóa độc đáo của riêng mình.
zhèjiācāntīngdewèidàohěndútè
Hương vị của nhà hàng này rất đặc biệt (độc đáo).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI