Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
huódòng
HSK 2
hoạt động, sự kiện (chương trình, sự việc được tổ chức).
Hán Việt:HOẠT ĐỘNG••Loại từ:Động từ, Danh từ
2 chữ
氵Thủy • chữ 活+舌Thiệt • chữ 活+云Vân • chữ 动+力Lực • chữ 动

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

活动
huódòng
vận động, hoạt động
活
huó • hoạt
sống
氵
Bộ Thủyshuǐ
Nước (nằm bên trái)
Bộ Thủy
舌
Thiệtshé
Cái lưỡi / âm đọc (nằm bên phải)
Thiệt
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)yún
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lựclì
Sức mạnh (nằm bên phải)
Bộ Lực
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "活动" (huódòng) mang nghĩa "vận động, hoạt động", kết hợp bởi 活 (huó - hoạt): "sống" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 活: Có dòng nước mát (氵) thấm ướt đầu lưỡi (舌) thì cơ thể mới duy trì được hơi thở, biểu thị sự sống và sinh hoạt linh hoạt (活). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:hoạt động, sự kiện (chương trình, sự việc được tổ chức).
ENTiếng Anh:Activity / Event.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常yǒu有yìyì意义de的huódòng活动。
Đây là một hoạt động vô cùng ý nghĩa.
This is a very meaningful activity.
#2
wǒmen我们xuéxiào学校xiàzhōu下周jǔbàn举办tǐyù体育huódòng活动。
Trường chúng tôi tuần sau tổ chức hoạt động thể thao.
Our school is holding a sports event next week.
#3
nǐ你xǐhuan喜欢cānjiā参加shénme什么kèwài课外huódòng活动?
Bạn thích tham gia hoạt động ngoại khóa nào?
What extracurricular activities do you like to take part in?
#4
shāngchǎng商场zhèngzài正在gǎo搞dǎzhé打折yōuhuì优惠huódòng活动。
Trung tâm thương mại đang tổ chức sự kiện giảm giá ưu đãi.
The mall is running a discount promotion.
#5
zhè这zhǒng种fēifǎ非法huódòng活动shì是bèi被jìnzhǐ禁止de的。
Loại hoạt động phi pháp này bị cấm.
This kind of illegal activity is prohibited.
2
Động từ
VINghĩa:vận động, cử động, hoạt động, lung lay (làm cho cơ thể chuyển động hoặc vật gì đó bị lỏng ra).
ENTiếng Anh:To move about / To exercise / To loosen.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zuò坐jiǔ久le了,qǐlái起来huódòng活动huódòng活动jīngǔ筋骨。
Ngồi lâu rồi, đứng dậy vận động gân cốt một chút.
You've been sitting too long; get up and stretch your muscles a bit.
#2
nǐ你yīnggāi应该duō多chūqù出去huódòng活动yíxià一下shēntǐ身体。
Bạn nên ra ngoài vận động cơ thể nhiều một chút.
You should go out and get some exercise.
#3
zhè这kē颗yáchǐ牙齿yǒudiǎnr有点儿huódòng活动le了。
Cái răng này hơi bị lung lay (hoạt động) rồi.
This tooth is a little loose.
#4
shǒushù手术hòu后,bìngrén病人bù不néng能jùliè剧烈huódòng活动。
Sau phẫu thuật, bệnh nhân không được vận động mạnh.
After the surgery, the patient must not engage in strenuous activity.
#5
zhèlǐ这里de的língjiàn零件huódòng活动le了,xūyào需要xiū修yíxià一下。
Linh kiện ở đây bị lỏng rồi, cần sửa một chút.
One of the parts here has come loose and needs to be fixed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây