活动
huódòng
vận động, hoạt động
Hán việt: hoạt động
项, 个
HSK 2
Động từDanh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:hoạt động, sự kiện (chương trình, sự việc được tổ chức).
Ví dụ (7)
zhèshìfēichángyǒuyìyìdehuódòng
Đây là một hoạt động vô cùng ý nghĩa.
wǒmenxuéxiàoxiàzhōujǔbàntǐyùhuódòng
Trường chúng tôi tuần sau tổ chức hoạt động thể thao.
xǐhuancānjiāshénmekèwàihuódòng
Bạn thích tham gia hoạt động ngoại khóa nào?
shāngchǎngzhèngzàigǎodǎzhéyōuhuìhuódòng
Trung tâm thương mại đang tổ chức sự kiện giảm giá ưu đãi.
zhèzhǒngfēifǎhuódòng活动shìbèijìnzhǐde
Loại hoạt động phi pháp này bị cấm.
2
Động từ
Nghĩa:vận động, cử động, hoạt động, lung lay (làm cho cơ thể chuyển động hoặc vật gì đó bị lỏng ra).
Ví dụ (7)
zuòjiǔliǎoqǐláihuódòng活动huódòng活动jīngǔ
Ngồi lâu rồi, đứng dậy vận động gân cốt một chút.
yīnggāiduōchūqùhuódòng活动yíxiàshēntǐ
Bạn nên ra ngoài vận động cơ thể nhiều một chút.
zhèyáchǐ齿yǒudiǎnerhuódòng活动liǎo
Cái răng này hơi bị lung lay (hoạt động) rồi.
shǒushùhòubìngrénbùnéngjùlièhuódòng
Sau phẫu thuật, bệnh nhân không được vận động mạnh.
zhèlǐdelíngjiànhuódòng活动liǎoxūyàoxiūyíxià
Linh kiện ở đây bị lỏng rồi, cần sửa một chút.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI