Hán Việt:HOẠT ĐỘNG••Loại từ:Động từ, Danh từ
2 chữ
氵Thủy • chữ 活+舌Thiệt • chữ 活+云Vân • chữ 动+力Lực • chữ 动
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

活动
hoạt động, sự kiện (chương trình, sự việc được tổ chức).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:hoạt động, sự kiện (chương trình, sự việc được tổ chức).
ENTiếng Anh:Activity / Event.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这是一个非常有意义的活动。
Đây là một hoạt động vô cùng ý nghĩa.
This is a very meaningful activity.
#2
我们学校下周举办体育活动。
Trường chúng tôi tuần sau tổ chức hoạt động thể thao.
Our school is holding a sports event next week.
#3
你喜欢参加什么课外活动?
Bạn thích tham gia hoạt động ngoại khóa nào?
What extracurricular activities do you like to take part in?
#4
商场正在搞打折优惠活动。
Trung tâm thương mại đang tổ chức sự kiện giảm giá ưu đãi.
The mall is running a discount promotion.
#5
这种非法活动是被禁止的。
Loại hoạt động phi pháp này bị cấm.
This kind of illegal activity is prohibited.
2
Động từ
VINghĩa:vận động, cử động, hoạt động, lung lay (làm cho cơ thể chuyển động hoặc vật gì đó bị lỏng ra).
ENTiếng Anh:To move about / To exercise / To loosen.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
坐久了,起来活动活动筋骨。
Ngồi lâu rồi, đứng dậy vận động gân cốt một chút.
You've been sitting too long; get up and stretch your muscles a bit.
#2
你应该多出去活动一下身体。
Bạn nên ra ngoài vận động cơ thể nhiều một chút.
You should go out and get some exercise.
#3
这颗牙齿有点儿活动了。
Cái răng này hơi bị lung lay (hoạt động) rồi.
This tooth is a little loose.
#4
手术后,病人不能剧烈活动。
Sau phẫu thuật, bệnh nhân không được vận động mạnh.
After the surgery, the patient must not engage in strenuous activity.
#5
这里的零件活动了,需要修一下。
Linh kiện ở đây bị lỏng rồi, cần sửa một chút.
One of the parts here has come loose and needs to be fixed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


