Phân tích từ 活动
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho những việc được chia thành từng khoản, mục (như nhiệm vụ, phát minh, chỉ tiêu, nguyên tắc).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 项 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两项发明
hai phát minh
两项规定
hai quy định / điều khoản
两项指标
hai chỉ số / mục tiêu
一项事业
một sự nghiệp / công cuộc
两项比赛
hai nội dung thi đấu / hai trận đấu
三项原则
ba nguyên tắc
Từ ghép (23)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:hoạt động, sự kiện (chương trình, sự việc được tổ chức).
Ví dụ (7)
这是一个非常有意义的活动。
Đây là một hoạt động vô cùng ý nghĩa.
我们学校下周举办体育活动。
Trường chúng tôi tuần sau tổ chức hoạt động thể thao.
你喜欢参加什么课外活动?
Bạn thích tham gia hoạt động ngoại khóa nào?
商场正在搞打折优惠活动。
Trung tâm thương mại đang tổ chức sự kiện giảm giá ưu đãi.
这种非法活动是被禁止的。
Loại hoạt động phi pháp này bị cấm.
2
động từ
Nghĩa:vận động, cử động, hoạt động, lung lay (làm cho cơ thể chuyển động hoặc vật gì đó bị lỏng ra).
Ví dụ (7)
坐久了,起来活动活动筋骨。
Ngồi lâu rồi, đứng dậy vận động gân cốt một chút.
你应该多出去活动一下身体。
Bạn nên ra ngoài vận động cơ thể nhiều một chút.
这颗牙齿有点儿活动了。
Cái răng này hơi bị lung lay (hoạt động) rồi.
手术后,病人不能剧烈活动。
Sau phẫu thuật, bệnh nhân không được vận động mạnh.
这里的零件活动了,需要修一下。
Linh kiện ở đây bị lỏng rồi, cần sửa một chút.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây