活动
huódòng
hoạt động, sự kiện (chương trình, sự việc được tổ chức).
Hán việt: hoạt động
,
HSK 2
Động từDanh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
xiàng

Dùng cho những việc được chia thành từng khoản, mục (như nhiệm vụ, phát minh, chỉ tiêu, nguyên tắc).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 项 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两项发明
hai phát minh
两项规定
hai quy định / điều khoản
两项指标
hai chỉ số / mục tiêu
一项事业
một sự nghiệp / công cuộc
两项比赛
hai nội dung thi đấu / hai trận đấu
三项原则
ba nguyên tắc

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:hoạt động, sự kiện (chương trình, sự việc được tổ chức).
Ví dụ (7)
zhèshìfēi chángyǒu dehuó dòng
Đây là một hoạt động vô cùng ý nghĩa.
menxué xiàoxiàzhōu bàn huó dòng
Trường chúng tôi tuần sau tổ chức hoạt động thể thao.
huāncān jiāshén mewàihuó dòng
Bạn thích tham gia hoạt động ngoại khóa nào?
shāngchǎngzhèng zàigǎo zhéyōu huìhuó dòng
Trung tâm thương mại đang tổ chức sự kiện giảm giá ưu đãi.
zhèzhǒngfēi huó dòngshìbèijìn zhǐde
Loại hoạt động phi pháp này bị cấm.
2
động từ
Nghĩa:vận động, cử động, hoạt động, lung lay (làm cho cơ thể chuyển động hoặc vật gì đó bị lỏng ra).
Ví dụ (7)
zuòjiǔle láihuó dònghuó dòngjīn
Ngồi lâu rồi, đứng dậy vận động gân cốt một chút.
yīng gāiduōchūhuó dòng xiàshēn
Bạn nên ra ngoài vận động cơ thể nhiều một chút.
zhè chǐ齿yǒudiǎnrhuódòngle
Cái răng này hơi bị lung lay (hoạt động) rồi.
shǒu shùhòubìngrénnéng lièhuó dòng
Sau phẫu thuật, bệnh nhân không được vận động mạnh.
zhèdelíng jiànhuó dòngle yàoxiū xià
Linh kiện ở đây bị lỏng rồi, cần sửa một chút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây