Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
那个
妹妹
是
他
的
双胞胎
That younger sister is his twin.
Em gái kia là em sinh đôi của anh ấy.
我
不
认识
那个
人。
I don't know that person.
Tôi không biết người đó.
那个
人是谁?
Who is that person?
Người kia là ai?
你
听到
那个
声音
了吗?
Did you hear that sound?
Bạn có nghe thấy tiếng đó không?
她
不
喜欢
那个
香水
的
味道。
She doesn't like the scent of that perfume.
Cô ấy không thích mùi nước hoa đó.
这个
房间
比
那个
小。
This room is smaller than that one.
Căn phòng này nhỏ hơn căn kia.
那个
桥
很长,
连接
两个
城市。
That bridge is very long, connecting two cities.
Cái cầu kia rất dài, nối liền hai thành phố.
看到
那个
场景,
我
感到
震惊。
Seeing that scene, I feel shocked.
Nhìn cảnh đó, tôi cảm thấy sốc.
为了
自卫,
他
踢
了
那个
攻击者。
In self-defense, he kicked the attacker.
Để tự vệ, anh ấy đã đá vào kẻ tấn công.
听到
那个
消息,
我
很
难过。
I was very sad to hear that news.
Nghe tin đó, tôi rất buồn.
旁边
的
那个
男人
是
我
的
老师。
The man next to it is my teacher.
Người đàn ông bên cạnh đó là giáo viên của tôi.
我们
在
那个
旅馆
住
了
三天。
We stayed at that hotel for three days.
Chúng tôi đã ở khách sạn đó ba ngày.
这个
房间
是
那个
房间
的
两倍
大。
This room is twice as big as that one.
Phòng này gấp đôi phòng kia về kích thước.
那个
小伙子
很
有
礼貌。
That young man is very polite.
Chàng trai đó rất lịch sự.
那个
小伙子
是
个
篮球
明星。
That lad is a basketball star.
Chàng trai đó là một ngôi sao bóng rổ.
遗憾
的
是,
那个
计划
被
取消
了。
Regrettably, that plan was cancelled.
Đáng tiếc là kế hoạch đó đã bị hủy bỏ.
你
听到
那个
声音
了吗?
Did you hear that sound?
Bạn có nghe thấy âm thanh đó không?
我
买
了
一个
新
的
插头
来
替换
坏
的
那个。
I bought a new plug to replace the broken one.
Tôi đã mua một phích cắm mới để thay thế cái hỏng.
不好意思,
能
帮
我
拿
一下
那个
吗?
Sorry to bother, could you help me get that?
Ngại quá, bạn có thể giúp tôi lấy cái đó được không?
那个
小偷
专门
偷
自行车。
That thief specializes in stealing bicycles.
Tên trộm đó chuyên trộm xe đạp.
那个
演员
在
剧中
扮演
主角。
That actor plays the lead role in the play.
Diễn viên đó đóng vai chính trong vở kịch.
在
那个
店里
可以
买到
各种各样
的
服装。
You can buy all kinds of clothing in that store.
Ở cửa hàng đó có thể mua được đủ loại quần áo
那个
工作
环境
非常
危险。
That work environment is very dangerous.
Môi trường làm việc đó rất không an toàn
那个
人
被
警察
逮捕
了。
That person was arrested by the police.
Người đó đã bị cảnh sát bắt giữ.
我
试图
在
脑海中
重现
那个
情景。
I tried to recreate that scene in my mind.
Tôi cố gắng tái hiện lại cảnh tượng đó trong đầu.
在
那个
城市
经常
发生
地震。
Earthquakes often occur in that city.
Ở thành phố đó thường xảy ra động đất.
你
听到
那个
音了吗?
Did you hear that sound?
Bạn có nghe thấy âm thanh đó không?
他
听
了
那个
笑话
后,
哈哈大笑。
He laughed out loud after hearing that joke.
Anh ấy nghe xong câu chuyện cười, cười ha ha lớn.
听到
那个
消息
后,
她
不安
地
坐立
难安。
After hearing that news, she felt uneasy and couldn't sit still.
Sau khi nghe tin đó, cô ấy cảm thấy bất an và không thể ngồi yên.
孩子
们
对
那个
魔术师
表演
的
魔术
入迷
了。
The children were fascinated by the magician's magic trick.
Bọn trẻ bị mê hoặc bởi màn trình diễn ảo thuật của người ảo thuật gia đó.
Bình luận