那个
对
HSK1
Đại từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 那个
Định nghĩa
1
cụm từ
Nghĩa:Cái kia
Ví dụ (3)
那个学生是小明。
Học sinh kia là Tiểu Minh.
请把那个箱子搬过来。
Vui lòng chuyển cái thùng kia lại đây.
那个问题还没有解决。
Vấn đề kia vẫn chưa được giải quyết.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây