场景
chǎngjǐng
Cảnh tượng
Hán việt: tràng cảnh
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cảnh tượng
Ví dụ (3)
diàn yǐngdechǎngjǐnghěnzhēn shí
Bối cảnh trong phim rất chân thực.
zhè gechǎngjǐngràngxiǎngtóngnián
Cảnh này làm tôi nhớ đến tuổi thơ.
shè shīzhèng zàitiáo zhěngyóu chǎngjǐng
Nhà thiết kế đang chỉnh bối cảnh trò chơi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây