Liên hệ
互相
hùxiāng
lẫn nhau, qua lại, với nhau (đặt trước động từ để chỉ hành động tương tác hai chiều).
Hán việt: hỗ tương
HSK 2
Trạng từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:lẫn nhau, qua lại, với nhau (đặt trước động từ để chỉ hành động tương tác hai chiều).
Ví dụ (8)
 menshìtóngxuéyīng gāi xiāng互相bāngzhù
Chúng ta là bạn học, nên giúp đỡ lẫn nhau.
zhījiānzuìzhòng yàodeshì xiāng互相zūnzhòng
Giữa vợ chồng điều quan trọng nhất là tôn trọng lẫn nhau.
men xiāng互相kànzheduìfāngshén meméishuō
Họ nhìn nhau (lẫn nhau), không nói câu nào.
 menyào xiāng互相xuéxígòng tóngjìnbù
Chúng ta phải học tập lẫn nhau, cùng nhau tiến bộ.
hǎopéng youzhījiānyīng gāi xiāng互相cāi
Giữa bạn bè tốt không nên nghi ngờ lẫn nhau.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI