Liên hệ
路程
lùchéng
Hành trình
Hán việt: lạc trình
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Hành trình
Ví dụ (3)
cóngjiādàoxué xiàochéngyuǎn
Từ nhà đến trường quãng đường không xa.
zhèduànchéng yuēbànxiǎoshí
Quãng đường này khoảng nửa giờ.
zhǎngchéng xíngqiányàozuòhǎozhǔnbèi
Trước chuyến đi đường dài cần chuẩn bị kỹ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI