远离
yuǎnlí
Xa lánh
Hán việt: viến li
走进
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Xa lánh
Ví dụ (3)
qǐngyuǎnwēi xiǎn
Vui lòng tránh xa khu vực nguy hiểm.
hái ziyīng gāiyuǎnhuǒyuán
Trẻ em nên tránh xa nguồn lửa.
xiǎngyuǎnchéng shìdezào yīn
Anh ấy muốn tránh xa tiếng ồn của thành phố.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây