近视
HSK6
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 近视
Định nghĩa
1
noun / adjective
Nghĩa:cận thị, thiển cận (nghĩa bóng).
Ví dụ (8)
现在很多小学生都患上了近视。
Hiện nay rất nhiều học sinh tiểu học đã mắc chứng cận thị.
我有五百度的近视,不戴眼镜看不清。
Tôi bị cận 5 độ (500 độ TQ), không đeo kính thì nhìn không rõ.
长时间玩手机容易导致视力下降,形成近视。
Chơi điện thoại trong thời gian dài dễ dẫn đến thị lực giảm sút, hình thành cận thị.
这种急功近利做法是非常近视的。
Cách làm ham cái lợi trước mắt này là vô cùng thiển cận (cận thị).
他做了激光手术治好了近视。
Anh ấy đã làm phẫu thuật laser chữa khỏi cận thị.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây