二十
èrshí
Hai mươi
Hán việt: nhị thập
HSK1

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Hai mươi
Ví dụ (3)
bānyǒuèrshíxué shēng
Trong lớp có hai mươi học sinh.
èrshísuìkāi shǐgōng zuò
Anh ấy bắt đầu đi làm lúc hai mươi tuổi.
zhèběnshūyǒuèrshízhāng
Cuốn sách này có hai mươi chương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây