Chi tiết từ vựng

二十 【èrshí】

heart
(Phân tích từ 二十)
Nghĩa từ: Hai mươi
Hán việt: nhị thập
Lượng từ: 点
Loai từ:

Ví dụ:

èrshí
二十
Twenty.
Hai mươi.
èrshísuì
二十岁。
He is twenty years old.
Anh ấy hai mươi tuổi.
jīnnián
今年
èrshísuì
二十岁。
I am twenty years old this year.
Năm nay tôi hai mươi tuổi.
zúqiúchǎng
足球场
shàng
yǒu
èrshíèrmíng
二十二名
qiúyuán
球员
There are twenty-two players on the football field.
Trên sân bóng có 22 cầu thủ.
Bình luận