Hán Việt:LÃO NGOẠI••Loại từ:Danh từ
2 chữ
耂Lão+匕Tỉ+夕Tịch+卜Bốc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

老外
người nước ngoài, tây (cách gọi thông tục, thân mật hoặc suồng sã của người TQ gọi người phương Tây).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ (khẩu ngữ)
VINghĩa:người nước ngoài, tây (cách gọi thông tục, thân mật hoặc suồng sã của người TQ gọi người phương Tây).
ENTiếng Anh:Foreigner (slang/informal).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你看,那边有一个老外。
Bạn nhìn kìa, bên kia có một người nước ngoài.
Look, there’s a foreigner over there.
#2
这个老外也是来中国留学的。
Người nước ngoài này cũng đến Trung Quốc du học.
This foreigner has also come to China to study abroad.
#3
很多老外都喜欢吃中国菜。
Rất nhiều người nước ngoài đều thích ăn món Trung Quốc.
A lot of foreigners like eating Chinese food.
#4
他虽然是老外,但是中文说得特别好。
Anh ấy tuy là người nước ngoài nhưng nói tiếng Trung cực kỳ tốt.
Although he is a foreigner, he speaks Chinese exceptionally well.
#5
别叫他老外,那样不太礼貌。
Đừng gọi ông ấy là 'Lão ngoại', như thế không lịch sự lắm đâu.
Don't call him a foreigner like that; it's not very polite.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây