老外
lǎowài
người nước ngoài
Hán việt: lão ngoại
HSK 2 (Slang)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun (colloquial)
Nghĩa:người nước ngoài, tây (cách gọi thông tục, thân mật hoặc suồng sã của người TQ gọi người phương Tây).
Ví dụ (8)
kànnàbiānyǒulǎowài
Bạn nhìn kìa, bên kia có một người nước ngoài.
zhègelǎowài老外shìláizhōngguóliúxuéde
Người nước ngoài này cũng đến Trung Quốc du học.
hěnduōlǎowài老外dōuxǐhuanchīzhōngguócài
Rất nhiều người nước ngoài đều thích ăn món Trung Quốc.
suīránshìlǎowàidànshìzhōngwénshuōtèbiéhǎo
Anh ấy tuy là người nước ngoài nhưng nói tiếng Trung cực kỳ tốt.
biéjiàolǎowàinàyàngtàilǐmào
Đừng gọi ông ấy là 'Lão ngoại', như thế không lịch sự lắm đâu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI