物品
个
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 物品
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Vật phẩm
Ví dụ (3)
请保管好个人物品。
Vui lòng giữ gìn đồ dùng cá nhân.
桌上摆着各种物品。
Trên bàn bày đủ loại đồ vật.
丢失物品可以到服务台登记。
Đồ thất lạc có thể đăng ký ở quầy dịch vụ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây