谈判
tánpàn
đàm phán, thương lượng, thương thảo.
Hán việt: đàm phán
,
HSK 5
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

cháng

Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận

Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:đàm phán, thương lượng, thương thảo.
Ví dụ (8)
menyàoduì fānggōng jìn xíngtán pàn
Chúng ta phải tiến hành đàm phán với công ty đối tác.
shuāng fāngzhèng zàitán pànjiě juémào jiū fēn
Hai bên đang thương lượng để giải quyết tranh chấp thương mại.
shàn gēnréntán pànjià
Anh ấy không giỏi thương thảo giá cả với người khác.
jīng guòsāntiāntán pànzhōng chénglexié
Sau 3 ngày đàm phán, cuối cùng đã đạt được thỏa thuận.
menjiāng jiù tong jiézàitán pàn
Chúng tôi sẽ đàm phán lại về các chi tiết trong hợp đồng.
2
danh từ
Nghĩa:cuộc đàm phán, sự thương lượng.
Ví dụ (8)
zhèshìchǎngfēi chángjiān nándetán pàn
Đây là một cuộc đàm phán vô cùng gian nan.
shì mengōng deshǒután pàndài biǎo
Ông ấy là đại diện đàm phán cấp cao (trưởng đoàn) của công ty chúng tôi.
tán pànlièleshuāng fānghuānérsàn
Cuộc đàm phán đã tan vỡ, hai bên chia tay trong không vui.
yóu fēn tàitán pànxiàn lejiāng
Do bất đồng quá lớn, cuộc đàm phán đã rơi vào bế tắc.
menyàozhǎng xiētán pàn qiǎo
Chúng ta phải nắm vững một số kỹ năng đàm phán.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây