谈判
tánpàn
Đàm phán
Hán việt: đàm phán
场, 次
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:đàm phán, thương lượng, thương thảo.
Ví dụ (8)
wǒmenyàoduìfānggōngsījìnxíngtánpàn
Chúng ta phải tiến hành đàm phán với công ty đối tác.
shuāngfāngzhèngzàitánpàn谈判jiějuémàoyìjiūfēn
Hai bên đang thương lượng để giải quyết tranh chấp thương mại.
búshàngēnréntánpàn谈判jiàgé
Anh ấy không giỏi thương thảo giá cả với người khác.
jīngguòsāntiāntánpànzhōngyúdáchéngliǎoxiéyì
Sau 3 ngày đàm phán, cuối cùng đã đạt được thỏa thuận.
wǒmenjiāngjiùhétongxìjiézàicìtánpàn
Chúng tôi sẽ đàm phán lại về các chi tiết trong hợp đồng.
2
Danh từ
Nghĩa:cuộc đàm phán, sự thương lượng.
Ví dụ (8)
zhèshìchǎngfēichángjiānnándetánpàn
Đây là một cuộc đàm phán vô cùng gian nan.
shìwǒmengōngsīdeshǒuxítánpàn谈判dàibiǎo
Ông ấy là đại diện đàm phán cấp cao (trưởng đoàn) của công ty chúng tôi.
tánpàn谈判pòlièliǎoshuāngfāngbùhuānérsàn
Cuộc đàm phán đã tan vỡ, hai bên chia tay trong không vui.
yóuyúfēnqítàitánpàn谈判xiànrùliǎojiāngjú
Do bất đồng quá lớn, cuộc đàm phán đã rơi vào bế tắc.
wǒmenyàozhǎngwòyìxiētánpàn谈判jìqiǎo
Chúng ta phải nắm vững một số kỹ năng đàm phán.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI