喷泉
pēnquán
Đài phun nước
Hán việt: phôn toàn
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đài phun nước
Ví dụ (3)
guǎng chǎng广zhōng yāngyǒupēnquán
Giữa quảng trường có một đài phun nước.
wǎndepēnquánhěnpiào liàng
Đài phun nước ban đêm rất đẹp.
hái zimenwéizhepēnquánpāizhào
Bọn trẻ chụp ảnh quanh đài phun nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây