大楼
dàlóu
Tòa nhà
Hán việt: thái lâu
座, 幢
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tòa nhà
Ví dụ (3)
zhèdònglóuyǒusānshícéng
Tòa nhà này có ba mươi tầng.
gōng zàishìzhōng xīndelóu
Công ty ở trong tòa nhà trung tâm thành phố.
lóuménkǒuyǒuān quánbiāo zhì
Cửa tòa nhà có biển báo an toàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây