村子
cūnzi
Làng
Hán việt: thôn tí
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Làng
Ví dụ (3)
zhè gecūnzihěnxiǎo
Ngôi làng này rất nhỏ.
cūnziyǒutiáo
Trong làng có một con sông.
cóngxiǎozàizhè gecūnzizhǎng
Từ nhỏ anh ấy lớn lên ở ngôi làng này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây