Liên hệ
到家
dàojiā
Về nhà
Hán việt: đáo cô
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
cụm từ
Nghĩa:Về nhà
Ví dụ (3)
wǎn shàngdiǎndàojiā
Tối nay tôi về đến nhà lúc tám giờ.
dàojiāhòu degěidǎdiànhuà
Sau khi về đến nhà nhớ gọi điện cho tôi.
hái ziān quándàojiāle
Đứa trẻ đã về đến nhà an toàn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI