谈话
tánhuà
Nói chuyện
Hán việt: đàm thoại
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nói chuyện
Ví dụ (3)
lǎo shīxué shēngjìn xíngletánhuà
Giáo viên và học sinh đã có một cuộc trò chuyện.
zhètánhuàhěnyǒubāng zhù
Cuộc trò chuyện lần này rất có ích.
tánhuàjié shùhòuqīng sōngduōle
Sau khi cuộc trò chuyện kết thúc, anh ấy nhẹ nhõm hơn nhiều.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây