交换
jiāohuàn
trao đổi, đổi, hoán đổi.
Hán việt: giao hoán
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trao đổi, đổi, hoán đổi.
Ví dụ (8)
xiǎnggēnjiāo huàn xiàzuò wèi
Tôi muốn đổi chỗ ngồi với bạn một chút.
zàizhè ge huìshàng jiā xiāngjiāo huànlemíng piàn
Tại buổi tụ họp này, mọi người đã trao đổi danh thiếp cho nhau.
shìměiguózuòjiāo huànshēngde
Cậu ấy đi Mỹ làm sinh viên trao đổi.
shuāng fāngjiùgòng tóngguān xīndewèn jiāo huànle jian
Hai bên đã trao đổi ý kiến về những vấn đề cùng quan tâm.
yòngzhè gejiùshǒu jiāo huànxīnshǒu jiùhuànxīn)。
Bạn có thể dùng chiếc điện thoại cũ này để đổi lấy điện thoại mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây