Liên hệ
头发
tóufa
tóc (lông mọc trên đầu người).
Hán việt: đầu phát
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tóc (lông mọc trên đầu người).
Ví dụ (10)
detóu fa头发yòuchángyòuhēi
Tóc của cô ấy vừa dài vừa đen.
xiǎng diànjiǎntóufa
Tôi muốn đến tiệm cắt tóc để cắt tóc.
detóu fa头发yǒudiǎnrluànle
Tóc của bạn hơi rối rồi kìa.
nǎi naidetóu fa头发quánbáile
Tóc của bà nội đã bạc trắng hết rồi.
 huāntóufa
Tôi không thích gội đầu (rửa tóc).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI