Chi tiết từ vựng
头发 【頭髮】【tóufǎ】


(Phân tích từ 头发)
Nghĩa từ: tóc
Hán việt: đầu phát
Lượng từ:
根
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
的
头发
很长。
His hair is very long.
Tóc anh ấy rất dài.
她
的
头发
是
白色
的
Her hair is white.
Tóc của bà ấy màu trắng.
他
的
头发
乱糟糟
的。
His hair is all messy.
Tóc anh ấy rối bù.
他
因为
老而
头发
变白
了。
His hair turned white with age.
Tóc ông ấy bạc đi vì tuổi già.
我
喜欢
直
头发。
I like straight hair.
Tôi thích tóc thẳng.
他
每个
月
都
会
去
理发店
剪头发。
He goes to the barbershop to get his hair cut every month.
Anh ấy mỗi tháng đều đi cắt tóc ở tiệm.
他
的
头发
因为
压力
而
开始
脱落。
His hair began to fall out due to stress.
Tóc anh ấy bắt đầu rụng do stress.
他
的
头发
开始
掉
了。
His hair began to fall out.
Tóc anh ấy bắt đầu rụng.
她
用
卡子
把
头发
别
在
后面。
She used a pin to clip her hair back.
Cô ấy dùng kẹp để kẹp tóc phía sau.
她
吹干
了
头发。
She blow-dried her hair.
Cô ấy sấy khô tóc.
我要
去
发廊
修剪
头发。
I want to go to the hair salon for a haircut.
Tôi muốn đến tiệm làm tóc cắt tóc.
风
搅乱
了
她
的
头发。
The wind messed up her hair.
Gió làm xáo trộn mái tóc của cô ấy.
Bình luận