Hán Việt:ĐẦU PHÁT••Loại từ:Danh từ
2 chữ
头Giản thể từ 頭+发Giản thể từ 發
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

头发
tóc (lông mọc trên đầu người).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:tóc (lông mọc trên đầu người).
ENTiếng Anh:Hair (on the head).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
她的头发又长又黑。
Tóc của cô ấy vừa dài vừa đen.
Her hair is long and black.
#2
我想去理发店剪头发。
Tôi muốn đến tiệm cắt tóc để cắt tóc.
I want to go to the barbershop to get my hair cut.
#3
你的头发有点儿乱了。
Tóc của bạn hơi rối rồi kìa.
Your hair is a little messy.
#4
奶奶的头发全白了。
Tóc của bà nội đã bạc trắng hết rồi.
Grandma's hair has turned completely white.
#5
我不喜欢洗头发。
Tôi không thích gội đầu (rửa tóc).
I don't like washing my hair.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây