Liên hệ
运行
yùnxíng
vận hành, hoạt động, chạy (máy/phần mềm), chuyển động (quỹ đạo).
Hán việt: vận hàng
HSK6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:vận hành, hoạt động, chạy (máy/phần mềm), chuyển động (quỹ đạo).
Ví dụ (8)
zhètái  jīnglián yùn xíng运行le24xiǎoshí
Cái máy này đã chạy (vận hành) liên tục 24 giờ rồi.
wèi lequè bǎoānquán tiě tǒngměi tiāndōuyàojìn xíngjiǎn cháshìyùnxíng
Để đảm bảo an toàn, hệ thống tàu điện ngầm mỗi ngày đều phải kiểm tra và chạy thử nghiệm.
 mendejīng zhèng zàipíngwěnyùnxíng
Nền kinh tế của chúng ta đang vận hành ổn định.
chéng zàihòutáiyùnxínghuìyǐng xiǎngdecāozuò
Chương trình đó đang chạy ngầm (chạy dưới nền), sẽ không ảnh hưởng đến thao tác của bạn.
 qiúwéir àotài yángyùnxíng
Trái đất chuyển động (vận hành) quanh mặt trời.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI