Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
bízi
HSK 2
cái mũi.
Hán Việt:TỊ TỬ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
自Tự • chữ 鼻+畀Tỉ • chữ 鼻+子Tử • chữ 子

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

鼻子
bízi
mũi
鼻
bí • tị
cái mũi
自
Tựzì
Mũi (phía trên)
畀
Tỉbì
Cho / âm đọc (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tửzǐ
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã
Bộ Tử
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "鼻子" (bízi) mang nghĩa "mũi", kết hợp bởi 鼻 (bí - tị): "cái mũi" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鼻: Phần nhô cao ở chính giữa gương mặt (自) nằm trên khung mặt vuông vức (田) và đôi cánh mũi (廾) chính là cái mũi để hít thở (鼻). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cái mũi.
ENTiếng Anh:Nose.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他de的bízi鼻子hěn很gāo高,hěn很shuài帅。
Mũi của anh ấy rất cao, rất đẹp trai.
He has a high nose bridge and is very handsome.
#2
wǒ我gǎnmào感冒le了,bízi鼻子yǒudiǎnr有点儿dǔ堵。
Tôi bị cảm rồi, mũi hơi bị nghẹt (tắc).
I have a cold, and my nose is a little blocked.
#3
dàxiàng大象de的bízi鼻子fēicháng非常cháng长。
Mũi của con voi vô cùng dài.
An elephant's trunk is very long.
#4
bié别yòng用shǒu手wā挖bízi鼻子,bú不wèishēng卫生。
Đừng dùng tay ngoáy mũi, mất vệ sinh lắm.
Don't pick your nose with your hands; it's unhygienic.
#5
suīrán虽然nà那gè个cài菜wén闻qǐlái起来xiāng香,dàn但tā他niē捏zhe着bízi鼻子chī吃。
Tuy món đó ngửi thì thơm, nhưng anh ấy vẫn bịt mũi mà ăn.
Although the dish smelled good, he ate it while pinching his nose.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây