Liên hệ
鼻子
bízi
cái mũi.
Hán việt: tì tí
个, 只
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cái mũi.
Ví dụ (10)
de zi鼻子hěngāohěnshuài
Mũi của anh ấy rất cao, rất đẹp trai.
gǎn màole zi鼻子yǒudiǎnr
Tôi bị cảm rồi, mũi hơi bị nghẹt (tắc).
 xiàngde zi鼻子fēi chángcháng
Mũi của con voi vô cùng dài.
biéyòngshǒubíziwèishēng
Đừng dùng tay ngoáy mũi, mất vệ sinh lắm.
suīráncàiwén láixiāngdànniēzhe zi鼻子chī
Tuy món đó ngửi thì thơm, nhưng anh ấy vẫn bịt mũi mà ăn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI