Liên hệ
防止
fángzhǐ
phòng ngừa, ngăn chặn, đề phòng (để không xảy ra).
Hán việt: phòng chi
HSK6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:phòng ngừa, ngăn chặn, đề phòng (để không xảy ra).
Ví dụ (8)
 menyàocǎi cuòshīfáng zhǐ防止lèi shì zàifāshēng
Chúng ta phải áp dụng biện pháp để ngăn chặn tai nạn tương tự tái diễn.
qǐngyānfáng zhǐ防止huǒzāi
Xin đừng hút thuốc, để đề phòng hỏa hoạn.
zàishāngkǒushàngyàoshìwèi lefáng zhǐ防止gǎnrǎn
Bôi thuốc lên vết thương là để ngăn ngừa nhiễm trùng.
wèi lefáng zhǐ防止zuòbìkǎo shìshíyàoshōushǒujī
Để ngăn chặn gian lận, khi thi phải thu điện thoại.
zhèzhǒngliào fáng zhǐ防止jīn shǔshēngxiù
Loại sơn này có thể ngăn chặn kim loại bị gỉ sét.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI