Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
防止 【fángzhǐ】
(Phân tích từ 防止)
Nghĩa từ:
Ngăn chặn
Hán việt:
phòng chi
Loai từ:
Động từ
Ví dụ:
wèile
为了
fángzhǐ
防止
shìgù
事故,
wǒmen
我们
bìxū
必须
zūnshǒu
遵守
ānquán
安全
guīzé
规则。
To prevent accidents, we must follow safety rules.
Để phòng tránh tai nạn, chúng ta phải tuân thủ quy tắc an toàn.
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập