整洁
HSK1
Tính từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:Gọn gàng, sạch sẽ
Ví dụ (3)
他的房间非常整洁。
Phòng của anh ấy rất gọn gàng.
办公室要保持整洁。
Văn phòng cần giữ gọn gàng sạch sẽ.
整洁的环境让人心情好。
Môi trường gọn gàng khiến người ta thấy dễ chịu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây