情节
HSK 6
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 情节
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:tình tiết, cốt truyện, diễn biến, hoàn cảnh (vụ án).
Ví dụ (8)
这部电影的情节非常感人。
Cốt truyện của bộ phim này vô cùng cảm động.
小说情节跌宕起伏,引人入胜。
Tình tiết tiểu thuyết thăng trầm kịch tính, lôi cuốn người xem.
犯罪情节严重者将受到法律的严惩。
Kẻ có tình tiết phạm tội nghiêm trọng sẽ bị pháp luật trừng trị nghiêm khắc.
我不喜欢这种老套的爱情情节。
Tôi không thích mấy kiểu tình tiết tình yêu sáo rỗng (cũ rích) này.
你能给我讲讲故事的大概情节吗?
Bạn có thể kể cho tôi nghe cốt truyện đại khái được không?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây