Liên hệ
落叶
luòyè
Lá rụng
Hán việt: lạc diệp
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Lá rụng
Ví dụ (3)
qiūtiāndeluòmǎnxiǎo
Lá rụng mùa thu phủ đầy con đường nhỏ.
qīng jiégōngzhèng zàiqīngsǎoluò
Công nhân vệ sinh đang quét lá rụng.
hái zimenzàiluòshàngpǎoláipǎo
Bọn trẻ chạy qua chạy lại trên lá rụng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI