Chi tiết từ vựng

落叶 【luòyè】

heart
(Phân tích từ 落叶)
Nghĩa từ: Lá rụng
Hán việt: lạc diệp
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

dìshàng
地上
mǎnshì
满是
luòyè
落叶
The ground is covered with fallen leaves.
Mặt đất phủ đầy lá rụng.
línyīndào
林荫道
shàng
de
luòyè
落叶
pùchéng
铺成
le
yītiáo
一条
jīnhuáng
金黄
de
dìtǎn
地毯。
The fallen leaves on the shaded lane formed a golden carpet.
Lá rụng trên đường bóng mát tạo thành một tấm thảm vàng.
júhuángsè
橘黄色
de
luòyè
落叶
pùmǎn
铺满
le
xiǎodào
小道。
The orange-yellow fallen leaves covered the small path.
Lá rơi màu cam vàng đã lấp đầy con đường nhỏ.
Bình luận