按时
ànshí
đúng giờ, đúng hạn (theo quy định/lịch trình).
Hán việt: án thì
HSK4
Động từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:đúng giờ, đúng hạn (theo quy định/lịch trình).
Ví dụ (8)
qǐngàn shíchīyàotiānsān
Làm ơn uống thuốc đúng giờ, một ngày ba lần.
menyàoàn shíwán chénggōng zuò
Chúng ta phải hoàn thành công việc đúng hạn.
měi tiānàn shíshàngxiàbānshìhǎo guàn
Mỗi ngày đi làm và tan làm đúng giờ là thói quen tốt.
fēi àn shí fēile
Máy bay đã cất cánh đúng giờ.
yàoàn shíjiāozuò
Bạn phải nộp bài tập về nhà đúng hạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây