混乱
hùnluàn
Hỗn loạn
Hán việt: côn loạn
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective / noun
Nghĩa:hỗn loạn, lộn xộn, rối ren, mất trật tự, bừa bãi.
Ví dụ (8)
shìgùxiànchǎngyípiànhùnluàn
Hiện trường vụ tai nạn là một mảnh hỗn loạn.
yóuyúquēfáguǎnlǐgōngsīdecáiwùzhuàngkuàngfēichánghùnluàn
Do thiếu quản lý, tình hình tài chính của công ty vô cùng rối ren.
dānggǎndàosīwéihùnluàn混乱shízuìhǎoxiūxiyíxià
Khi bạn cảm thấy tư duy rối loạn, tốt nhất là nghỉ ngơi một chút.
jiāotōngxìnhàodēnghuàiliǎodǎozhìlùkǒujiāotōnghùnluàn
Đèn tín hiệu giao thông bị hỏng, dẫn đến giao thông ở ngã tư bị hỗn loạn.
qǐngpáihǎoduìbúyàozàochéngzhìxùhùnluàn
Vui lòng xếp hàng ngay ngắn, đừng gây ra sự hỗn loạn trật tự.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI