luàn
lộn xộn, bừa bãi, hỗn loạn
Hán việt: loạn
ノ一丨丨フ一フ
7
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Sợi tơ ( biến thể) rối bời uốn lượn () không theo trật tự nào, mọi thứ chồng chéo bừa bãi là lộn xộn .

Thành phần cấu tạo

luàn
lộn xộn, bừa bãi, hỗn loạn
Bộ Thiệt (biến thể)
Lưỡi, sợi tơ rối (nằm bên trái)
Nét cong
Nét uốn lượn (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:bừa bãi, lộn xộn, rối, loạn (trạng thái không ngăn nắp).
Ví dụ (7)
defángjiāntàiluànliǎokuàishōushíyíxià
Phòng của bạn bừa bộn quá, mau dọn dẹp một chút đi.
fēngdetóufachuīluànliǎo
Gió thổi tóc tôi rối tung lên rồi.
zhuōzishàngluànqībāzāodeshénmedōuyǒu
Trên bàn lộn xộn lung tung beng, cái gì cũng có.
xiànzàixīnlǐhěnluànxiǎngyígèrénjìngyijìng
Bây giờ lòng tôi rất rối bời, muốn yên tĩnh một mình.
zhèlǐdejiāotōngyǒudiǎnluàn
Giao thông ở đây hơi hỗn loạn.
2
adverb (before verb)
Nghĩa:lung tung, bậy bạ, bừa bãi (làm gì đó không theo quy tắc, tùy tiện - đặt trước động từ).
Ví dụ (8)
qǐngbúyàosuídìluànrēnglājī
Làm ơn không vứt rác lung tung bừa bãi.
rúguǒbùzhīdàojiùbiéluànshuō
Nếu bạn không biết thì đừng có nói lung tung (nói bậy).
búyàoluànhuāqiányàoxuéhuìcúnqián
Đừng có tiêu tiền phung phí (bừa bãi), phải học cách tiết kiệm.
zhèlǐdeshúgǎnluànpǎo
Đường ở đây tôi không thạo, không dám chạy lung tung.
shēngbìngliǎobùnéngluànchīyào
Bị bệnh thì không được uống thuốc bừa bãi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI