后果
hòuguǒ
hậu quả, hệ quả (thường chỉ kết quả xấu).
Hán việt: hấu quả
HSK5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hậu quả, hệ quả (thường chỉ kết quả xấu).
Ví dụ (8)
yàowèizuòdeshìchéng dānhòu guǒ
Bạn phải gánh chịu hậu quả cho những việc mình làm.
guǒzhèyàngzuòhòu guǒ kānshè xiǎng
Nếu làm như vậy, hậu quả sẽ khôn lường (không dám tưởng tượng).
zhèzhǒngxíng wéihuìdǎo zhìyán zhòngdehòu guǒ
Hành vi này sẽ dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
jǐnméibāngshàngmángfǎn érzào chéngleliánghòu guǒ
Không những không giúp được gì, ngược lại còn gây ra hậu quả xấu.
qǐng jiāzhù ān quánfǒu hòu guǒ
Mọi người vui lòng chú ý an toàn, nếu không hậu quả tự chịu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây