病毒
bìngdú
vi rút, virus (sinh học hoặc máy tính).
Hán việt: bệnh đại
HSK5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vi rút, virus (sinh học hoặc máy tính).
Ví dụ (8)
zhèzhǒngbìng dechuán hěnkuài
Tốc độ lây lan của loại virus này rất nhanh.
dediàn nǎozhòngbìng lewén jiàndōukāile
Máy tính của tôi bị nhiễm virus rồi, các tệp tin đều không mở được.
xuéjiāzhèng zàiyánzhìkàngbìng miáo
Các nhà khoa học đang nghiên cứu chế tạo vắc-xin kháng virus.
liúgǎnshìyóuliúgǎnbìng yǐn de
Cảm cúm là do virus cúm gây ra.
yàoān zhuāngshāruǎn jiànláiqīng chúbìng
Bạn cần cài đặt phần mềm diệt virus để loại bỏ virus.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây