Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
公众
gōngzhòng
Công chúng
Hán việt: công chúng
对
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "公众" (gōngzhòng) nghĩa là "Công chúng", ghép bởi: 公 (gōng): công cộng + 众 (zhòng): Đám đông.

Thành phần cấu tạo

公众
gōngzhòng
Công chúng
八
厶
人
从

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công chúng
Ví dụ (3)
zhè ge这个xiāo xī消息xiàng向gōng公zhòng众fā bù发布le了。
Tin này đã được công bố cho công chúng.
gōng公zhòng众duì对shù jù数据ān quán安全hěn很guān关zhù注。
Công chúng rất quan tâm đến an toàn dữ liệu.
zhèng fǔ政府tí xǐng提醒gōng公zhòng众tí gāo提高jǐng tì警惕。
Chính phủ nhắc công chúng nâng cao cảnh giác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây